chuyên chính

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chính quyền do một giai cấp nắm giữ, sử dụng bạo lực để trấn áp mọi sự chống đối: "Chuyên chính" chỉ một hình thức nhà nước, trong đó quyền lực tập trung tuyệt đối vào tay một giai cấp thống trị.
    • Quyền lực tuyệt đối, sự thống trị bằng bạo lực: Nghĩa rộng hơn, chỉ sự cai trị độc đoán, dựa trên sức mạnh cưỡng chế.
  2. Tính từ:

    • tính chất dùng bạo lực để trấn áp, đàn áp: Miêu tả phương pháp hoặc hành động mang tính áp đặt, cưỡng chế mạnh mẽ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nền chuyên chính của giai cấp tư sản đã bị lật đổ. (Nền chuyên chính của giai cấp tư sản đã bị lật đổ.)
    • Học thuyết về chuyên chính vô sản một phần quan trọng. (Học thuyết về chuyên chính vô sản một phần quan trọng.)
  • Tính từ:

    • Phải thái độ chuyên chính với những kẻ phản động. (Phải thái độ chuyên chính với những kẻ phản động.)
    • Biện pháp chuyên chính được áp dụng trong tình trạng khẩn cấp. (Biện pháp chuyên chính được áp dụng trong tình trạng khẩn cấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chuyên chính vô sản": thuật ngữ chính trị chỉ nền thống trị của giai cấp công nhân, sử dụng nhà nước để trấn áp giai cấp bóc lột xây dựng chủ nghĩa xã hội.

    • Lý luận về chuyên chính vô sản của Marx Lenin. (Lý luận về chuyên chính vô sản của Marx Lenin.)
  • "tính chuyên chính": đặc tính của một chính quyền hoặc biện pháp mang tính độc đoán, áp đặt.

    • Tính chuyên chính của chế độ quân chủ chuyên chế. (Tính chuyên chính của chế độ quân chủ chuyên chế.)
Biến thể từ gần giống
  • Chuyên chế (tính từ): quyền hành tuyệt đối, tự mình quyết định mọi việc (thường dùng cho chế độ quân chủ).

    • Nhà vua cai trị đất nước một cách chuyên chế. (Nhà vua cai trị đất nước một cách chuyên chế.)
  • Độc tài (danh từ/tính từ): chế độ chính trị do một người hoặc một nhóm người nắm toàn quyền, không theo nguyên tắc dân chủ.

    • Chế độ độc tài quân sự. (Chế độ độc tài quân sự.)
Từ đồng nghĩa
  • Thống trị bằng bạo lực: cai trị thông qua sự đàn áp, cưỡng chế.
  • Độc đoán: tự mình quyết định, không tham khảo ý kiến người khác (nghĩa rộng, nhấn mạnh cách thức hơn bạo lực).
Từ trái nghĩa
  • Dân chủ: quyền lực thuộc về nhân dân, mọi người được tham gia quản lý.
  • Tự do: không bị cưỡng chế, ràng buộc.
  1. dt. (H. chính: việc quốc gia) Chính quyền do một giai cấp lập ra dùng bạo lực trấn áp mọi sự chống đối: Nền chuyên chính vô sản. // tt. Dùng bạo lực trấn áp: Phải dân chủ với nhân dân, phải chuyên chính với kẻ thù (HCM).